benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「寝耳に水」

Cách đọc
ねみみにみず
Từ loại
expression

Nghĩa

Vô cùng ngạc nhiên khi bất ngờ được báo một việc hoàn toàn không lường trước.

Giải thích

Thành ngữ diễn tả tình huống bị sốc mạnh trước một tin tức hoặc sự việc bất ngờ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Thành ngữ diễn tả tình huống bị sốc mạnh trước một tin tức hoặc sự việc bất ngờ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
expression

Vô cùng ngạc nhiên khi bất ngờ được báo một việc hoàn toàn không lường trước.

Ví dụ

  1. 来月で店を閉めるという知らせは、私には寝耳に水だった。

    Tin cửa hàng sẽ đóng cửa vào tháng tới hoàn toàn bất ngờ đối với tôi.

  2. 担当者の突然の異動は、同僚にとって寝耳に水の話だった。

    Việc người phụ trách đột ngột chuyển công tác là chuyện hoàn toàn bất ngờ với đồng nghiệp.

  3. 合併の発表を聞き、社員たちは寝耳に水だと驚いた。

    Nghe thông báo sáp nhập, các nhân viên sửng sốt vì hoàn toàn không hề được báo trước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 寝耳に水の話

    chuyện hoàn toàn bất ngờ

  • 寝耳に水の知らせ

    tin tức bất ngờ

  • まさに寝耳に水だ

    đúng là hoàn toàn bất ngờ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng theo dạng 'hoàn toàn bất ngờ' hoặc 'chuyện hoàn toàn bất ngờ', nhấn mạnh đương sự không dự đoán hay có thông tin trước. Dùng được cho cả tin vui lẫn tin buồn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「寝耳に水(ねみみにみず)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 眠気を感じて、目を開けているのがつらい。
  2. まったく予想していなかった出来事を突然知らされ、ひどく驚くこと。
  3. 心に浮かぶ考え・思い・感情。
  4. 礼を尽くし、親切で丁寧なさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. まったく予想していなかった出来事を突然知らされ、ひどく驚くこと。

Giải thích: 「寝耳に水」 thường dùng trong cụm 「寝耳に水の話」(chuyện hoàn toàn bất ngờ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1