benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「なだれ込む」

Cách đọc
なだれこむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Đông người hoặc đối tượng tương tự đồng loạt ào vào một nơi.

Giải thích

Diễn tả chuyển động cả nhóm cùng tràn vào như dồn tới.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả chuyển động cả nhóm cùng tràn vào như dồn tới.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Đông người hoặc đối tượng tương tự đồng loạt ào vào một nơi.

Ví dụ

  1. 門が開くと、待っていた観客が一斉に広場へなだれ込んだ。

    Cổng mở, khán giả đang đợi đồng loạt ào vào quảng trường.

  2. 急な雨を避けようと、人々が駅の屋根の下になだれ込んだ。

    Tránh cơn mưa bất chợt, mọi người ào vào dưới mái che nhà ga.

  3. 試合終了後、喜ぶ選手たちがベンチからグラウンドになだれ込んだ。

    Sau trận đấu, các cầu thủ vui mừng ùa từ ghế dự bị vào sân.

Cách kết hợp thường dùng

  • 会場になだれ込む

    ào vào hội trường

  • 一斉になだれ込む

    đồng loạt ùa vào

  • 観客がなだれ込む

    khán giả ùa vào

Điểm cần lưu ý khi dùng

Như 人々が会場になだれ込む, dùng に chỉ nơi vào. Nhấn mạnh số lượng và khí thế lớn hơn việc vào cửa thông thường.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「なだれ込む(なだれこむ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 広く名前が知られ、評判になっている。
  2. 種から育て、畑などへ植え替える段階の若い植物。
  3. 大勢の人などが、勢いよく一度にある場所へ入り込む。
  4. 名前や所属を書いて示す札。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 大勢の人などが、勢いよく一度にある場所へ入り込む。

Giải thích: 「なだれ込む」 thường dùng trong cụm 「会場になだれ込む」(ào vào hội trường).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1