benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「丸腰」

Cách đọc
まるごし
Từ loại
adjective_no

Nghĩa

Không mang theo bất kỳ vũ khí nào.

Giải thích

Chỉ trạng thái không có kiếm, súng hoặc vũ khí dùng để tấn công hay phòng vệ; theo nghĩa bóng còn có thể chỉ sự thiếu chuẩn bị.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ trạng thái không có kiếm, súng hoặc vũ khí dùng để tấn công hay phòng vệ; theo nghĩa bóng còn có thể chỉ sự thiếu chuẩn bị.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_no

Không mang theo bất kỳ vũ khí nào.

Ví dụ

  1. 兵士は武器を置き、丸腰で交渉の場に入った。

    Người lính đặt vũ khí xuống và bước vào nơi đàm phán với hai bàn tay trắng.

  2. 危険な地域へ丸腰のまま向かうのは無謀だ。

    Tiến vào khu vực nguy hiểm mà không có vũ khí là liều lĩnh.

  3. 専門知識も資料もなく、いわば丸腰で会議に臨んだ。

    Không có cả kiến thức chuyên môn lẫn tài liệu, tôi dự cuộc họp gần như với hai bàn tay trắng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 丸腰で出向く

    đến nơi mà không có vũ khí

  • 丸腰の状態

    tình trạng không vũ trang

  • 丸腰のまま

    vẫn không mang vũ khí

  • 丸腰で立ち向かう

    đối mặt với hai bàn tay trắng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc là trạng thái không mang vũ khí. Theo nghĩa bóng, từ này diễn tả việc đối mặt với vấn đề khó mà không có kiến thức hoặc phương tiện cần thiết.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「丸腰(まるごし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 分けたり一部を除いたりせず、全体をそのまま扱う様子。
  2. 一部分の例外もなく、完全にそうである様子。
  3. 武器を何も身に着けていないこと。
  4. 一部分も欠けず、数量や期間の全体に及ぶさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 武器を何も身に着けていないこと。

Giải thích: 「丸腰」 thường dùng trong cụm 「丸腰で出向く」(đến nơi mà không có vũ khí).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1