benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「籠もる」

Cách đọc
こもる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Vào trong một nơi rồi ở đó, không ra ngoài.

Giải thích

Chỉ người ở lại bên trong, không khí tích tụ trong đó hoặc tâm ý chứa đầy trong cách biểu đạt.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ người ở lại bên trong, không khí tích tụ trong đó hoặc tâm ý chứa đầy trong cách biểu đạt.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Vào trong một nơi rồi ở đó, không ra ngoài.

Ví dụ

  1. 休日は書斎に籠もって、原稿を書いていた。

    Ngày nghỉ tôi ở lì trong phòng làm việc để viết bản thảo.

Cách kết hợp thường dùng

  • 部屋に籠もる

    ở trong phòng không ra ngoài

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_intransitive

Hơi nóng hoặc mùi không thoát ra mà tích tụ bên trong.

Ví dụ

  1. 窓を閉め切った部屋に、熱が籠もっている。

    Hơi nóng tích tụ trong căn phòng đóng kín cửa sổ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 熱が籠もる

    hơi nóng tích tụ

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_godan_intransitive

Lời nói hoặc hành động chứa đựng đầy đủ tình cảm hay sức lực.

Ví dụ

  1. 短い手紙にも、相手を思う心が籠もっていた。

    Ngay cả lá thư ngắn cũng chứa đầy sự quan tâm đến người nhận.

Cách kết hợp thường dùng

  • 心が籠もる

    chứa đựng tấm lòng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chủ ngữ của 部屋に籠もる là người, của 熱が籠もる là nhiệt, của 心が籠もる là tình cảm. Thông thường cũng viết là こもる.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「籠もる(こもる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人どうしが情報・考え・感情を伝え合うこと。
  2. ある場所の中に入り、外へ出ずにいる。
  3. 古代中国の思想で、人の精神を成すもののうち陽に属するとされた霊。
  4. 場所の隅や、売場・番組などの特定の区画。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. ある場所の中に入り、外へ出ずにいる。

Giải thích: 「籠もる」 thường dùng trong cụm 「部屋に籠もる」(ở trong phòng không ra ngoài).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1