benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「いっそ」

Cách đọc
いっそ
Từ loại
adverb

Nghĩa

Bày tỏ ý muốn dứt khoát, cho rằng thà mạnh dạn chọn phương án khác còn hơn.

Giải thích

Dùng khi muốn có một lựa chọn rõ ràng, dù cực đoan, thay vì tiếp tục trạng thái nửa vời.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng khi muốn có một lựa chọn rõ ràng, dù cực đoan, thay vì tiếp tục trạng thái nửa vời.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Bày tỏ ý muốn dứt khoát, cho rằng thà mạnh dạn chọn phương án khác còn hơn.

Ví dụ

  1. 修理費が高いなら、いっそ新しい機械に買い替えよう。

    Nếu phí sửa chữa cao thì thà đổi sang máy mới luôn.

  2. 少しずつ直すより、いっそ最初から作り直したほうが早い。

    Thay vì sửa từng chút, thà làm lại từ đầu còn nhanh hơn.

  3. 答えが出ないのなら、いっそ本人に直接聞いてみよう。

    Nếu không tìm ra câu trả lời thì hay là hỏi thẳng chính người đó.

Cách kết hợp thường dùng

  • いっそやめる

    thà bỏ luôn

  • いっそ作り直す

    thà làm lại

  • いっそのこと

    hay là cứ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng theo mẫu 'thà... luôn' hoặc 'hay là cứ... thì hơn'. Hàm ý đó không phải lựa chọn mong muốn nhất nhưng vẫn tốt hơn hiện trạng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「いっそ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 好ましくないものを残らず取り除くこと。
  2. 迷いを断ち切り、むしろ思い切って別の選択をしたほうがよいという気持ちを表す。
  3. 山や物の最も高い部分。
  4. 命や行動に重大な影響を及ぼす深い傷。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 迷いを断ち切り、むしろ思い切って別の選択をしたほうがよいという気持ちを表す。

Giải thích: 「いっそ」 thường dùng trong cụm 「いっそやめる」(thà bỏ luôn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1