benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「波及」

Cách đọc
はきゅう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Ảnh hưởng của một sự kiện có thể lan rộng đến các lĩnh vực, khu vực và con người xung quanh.

Giải thích

Như một làn sóng trên mặt nước, nó là một chuỗi các tác động từ đối tượng trực tiếp đến phạm vi gián tiếp.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Như một làn sóng trên mặt nước, nó là một chuỗi các tác động từ đối tượng trực tiếp đến phạm vi gián tiếp.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Ảnh hưởng của một sự kiện có thể lan rộng đến các lĩnh vực, khu vực và con người xung quanh.

Ví dụ

  1. 原油価格の上昇が輸送費に波及した。

    Giá dầu thô tăng đã lan sang chi phí vận chuyển.

  2. 一社の障害が取引先の業務にも波及する恐れがある。

    Một sự cố trong một công ty có thể ảnh hưởng đến hoạt động của đối tác.

  3. 地域の成功事例が全国へ波及した。

    Trường hợp thành công của địa phương đã lan ra cả nước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 影響が波及する

    Ảnh hưởng của nó lan tỏa.

  • 全国へ波及する

    Lan ra toàn quốc

  • 波及効果

    Hiệu ứng lan tỏa

  • 他分野に波及する

    Lan sang lĩnh vực khác

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh tính dây chuyền: ảnh hưởng lần lượt mở rộng phạm vi qua các mối liên hệ, không đồng loạt bao trùm ngay.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「波及(はきゅう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 海や湖に沿った砂・小石の岸。
  2. 海・湖の水際にある砂地や岸辺。
  3. 一つの出来事の影響が、周辺の分野・地域・人へ次々に広がること。
  4. 穴や枠などに、形や大きさが合って収まる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 一つの出来事の影響が、周辺の分野・地域・人へ次々に広がること。

Giải thích: 「波及」 thường dùng trong cụm 「影響が波及する」(Ảnh hưởng của nó lan tỏa.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1