benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「はばかる」

Cách đọc
はばかる
Từ loại
verb_godan_ambitransitive

Nghĩa

Muốn kiềm lời nói, hành động vì e ngại hoặc dè chừng xung quanh.

Giải thích

Diễn tả ngần ngại hành động, phát biểu do bận tâm ánh nhìn hoặc sự ý tứ với người khác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả ngần ngại hành động, phát biểu do bận tâm ánh nhìn hoặc sự ý tứ với người khác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_ambitransitive

Muốn kiềm lời nói, hành động vì e ngại hoặc dè chừng xung quanh.

Ví dụ

  1. 彼女は人目をはばかり、建物の陰で涙をぬぐった。

    Ngại người nhìn, cô lau nước mắt khuất sau tòa nhà.

  2. 個人的な事情なので、この場で詳しく話すのははばかられる。

    Vì chuyện riêng, tôi ngại nói kỹ ở đây.

  3. 彼は周囲をはばからず、自分の考えを大声で述べた。

    Không e dè xung quanh, anh ấy lớn tiếng nói ý mình.

Cách kết hợp thường dùng

  • 人目をはばかる

    ngại ánh nhìn người khác

  • 世間をはばかる

    e ngại dư luận

  • 言うのがはばかられる

    ngại nói ra

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng dạng 人目をはばかる và 公言することをはばかる. 言うのがはばかられる chỉ cảm giác khó nói thành lời.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「はばかる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 進行・実現・通行を妨げ、先へ進めないようにする。
  2. 周囲への遠慮や気兼ねから、言動を控えようとする。
  3. 組織内部で人間関係・利害・指導者を中心に形成される排他的な集団。
  4. 好ましくないものが広い範囲に増え、勢力を持つ。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 周囲への遠慮や気兼ねから、言動を控えようとする。

Giải thích: 「はばかる」 thường dùng trong cụm 「人目をはばかる」(ngại ánh nhìn người khác).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1