benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「がる」

Cách đọc
がる
Từ loại
suffix

Nghĩa

Bộc lộ cảm xúc hoặc cảm giác nêu trước thành thái độ, lời nói, hành vi.

Giải thích

Hậu tố chỉ biểu hiện cảm xúc nhìn từ ngoài hoặc cách cư xử như vậy.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Hậu tố chỉ biểu hiện cảm xúc nhìn từ ngoài hoặc cách cư xử như vậy.

Nghĩa chính 1

Từ loại
suffix

Bộc lộ cảm xúc hoặc cảm giác nêu trước thành thái độ, lời nói, hành vi.

Ví dụ

  1. 子供が寒がるので、窓を閉めた。

    Đứa trẻ tỏ ra lạnh nên tôi đóng cửa sổ.

  2. 弟は犬を怖がって、私の後ろに隠れた。

    Em trai sợ chó và nấp sau tôi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 寒がる子供

    đứa trẻ tỏ ra lạnh

  • 失敗を怖がる

    sợ thất bại

Nghĩa khác 2

Từ loại
suffix

Cư xử như có tính chất hoặc trạng thái nêu trước.

Ví dụ

  1. 本当は不安なのに、彼は皆の前で強がっていた。

    Thực ra bất an nhưng anh ấy tỏ ra mạnh mẽ trước mọi người.

Cách kết hợp thường dùng

  • 人前で強がる

    tỏ mạnh mẽ trước người khác

Điểm cần lưu ý khi dùng

Gắn thân từ như 寒い thành 寒がる, 嫌だ thành 嫌がる. Chủ yếu nói biểu hiện quan sát được ở người khác; 強がる là tỏ mạnh hơn thực tế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「がる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 体格や構造が大きく、丈夫で安定しているさま。
  2. 複数の人が、声部を合わせたり分担したりして同時に歌うこと。
  3. 前に示す感情や感覚を、態度や言動として外に表す。
  4. 位置や立場を表す語などの後につき、その方向や当事者の方を示す。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 前に示す感情や感覚を、態度や言動として外に表す。

Giải thích: 「がる」 thường dùng trong cụm 「寒がる子供」(đứa trẻ tỏ ra lạnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1