Biểu thị điều kiện giả định hoặc trình tự thời gian. Dịch là "Nếu..." hoặc "Sau khi...".
あした 雨が( )、旅行(りょこう)は 中止(ちゅうし)に しましょう。
Đáp án đúng:2
Động từ thể 「た形」+ら; Tính từ đuôi い (bỏ い)+かったら; Tính từ đuôi な/Danh từ+だったら
Biểu thị điều kiện giả định hoặc trình tự thời gian. Dịch là "Nếu..." hoặc "Sau khi...".
「〜たら」 là cấu trúc điều kiện có phạm vi sử dụng rộng nhất và ít hạn chế nhất trong 4 mẫu (と, ば, たら, なら). 1. Vế sau có thể đi kèm với các từ chỉ ý chí, nguyện vọng, yêu cầu (như: 〜てください, 〜ましょう), điều mà 「〜と」 và 「〜ば」 thường không làm được. 2. Nhấn mạnh trình tự thời gian "vế trước hoàn thành thì vế sau mới thực hiện". Vì vế sau của câu hỏi là 「〜ましょう」 (lời đề nghị), nên chỉ có thể dùng 「〜たら」.
1. お金があったら、新しい車を買いたいです。(Nếu có tiền, tôi muốn mua xe mới.)
2. 授業が終わったら、一緒に帰りませんか。(Sau khi tan học, chúng ta cùng về nhé?)