Diễn tả việc rất mong chờ một điều gì đó sắp xảy ra. Dịch là "mong chờ...", "háo hức chờ...".
来月(らいげつ) 日本(にほん)に 行(い)くの( ) 楽(たの)しみに しています。
Đáp án đúng:2
Động từ thể từ điển + のを + 楽しみにしている
Diễn tả việc rất mong chờ một điều gì đó sắp xảy ra. Dịch là "mong chờ...", "háo hức chờ...".
Đây là một mẫu câu quán ngữ. Vế động từ phía trước được danh từ hóa bằng 「の」, đóng vai trò là đối tượng của 「楽しみにしている」, do đó bắt buộc phải dùng trợ từ 「を」. Thường dùng trong thư từ gửi bạn bè, câu kết email công việc. Nó mang lại cảm giác thân thiện và tình cảm cá nhân hơn so với từ 「期待しています」 đơn thuần.
1. また会えるのを楽しみにしています。(Tôi rất mong chờ được gặp lại bạn.)
2. パーティーで皆さんに会うのを楽しみにしています。(Tôi rất mong chờ được gặp mọi người tại bữa tiệc.)