1. Biểu thị suy đoán. Dịch là "Có lẽ...", "Chắc là...". 2. Khi lên giọng dùng để hỏi hoặc xác nhận. Dịch là "... đúng không?".
彼(かれ)は 今日(きょう)も 来(こ)ない。明日(あした)も 来(こ)ない ( )。
Đáp án đúng:4
V/Adj-i thể thông thường + だろう; Adj-na thân từ/Danh từ (không thêm だ) + だろう
1. Biểu thị suy đoán. Dịch là "Có lẽ...", "Chắc là...". 2. Khi lên giọng dùng để hỏi hoặc xác nhận. Dịch là "... đúng không?".
「だろう」 là thể thông thường của 「でしょう」, chủ yếu dùng cho nam giới hoặc trong các tình huống không trang trọng. Nó thể hiện sự suy đoán có căn cứ nhất định của người nói với mức độ chắc chắn khoảng 70%. Trong N4, nó thường dùng để suy đoán về tương lai hoặc trạng thái của người khác. Câu này người nói dựa trên hiện trạng "hôm nay anh ấy cũng không đến" để đoán rằng "ngày mai chắc cũng không đến".
1. 彼なら、この ニュースを 知っている だろう。(Nếu là anh ấy thì chắc đã biết tin này rồi.)
2. 明日の テストは 難しい だろう。(Bài thi ngày mai chắc là sẽ khó đây.)