Biểu thị chỉ thị mạnh mẽ, ra lệnh hoặc cưỡng ép. Dịch là "Làm ... đi!".
コーチが 選手(せんしゅ)に 「もっと 速(はや)く ( )!」と 言(い)いました。
Đáp án đúng:2
Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi hàng u sang hàng e (VD: 行く→行け); Động từ nhóm 2: Bỏ ru + ro (VD: 食べる→食べろ); Động từ nhóm 3: する→しろ, 来る→来(こ)い.
Biểu thị chỉ thị mạnh mẽ, ra lệnh hoặc cưỡng ép. Dịch là "Làm ... đi!".
Thể mệnh lệnh mang ngữ khí rất cứng nhắc và thô lỗ. Trong đời sống thường dùng trong các trường hợp: 1. Nam giới cấp trên nói với cấp dưới; 2. Trường hợp khẩn cấp (VD hỏa hoạn: 逃げろ!); 3. Huấn luyện viên thể thao hoặc cổ vũ; 4. Slogan hoặc sách hướng dẫn. N4 yêu cầu nắm vững cách chia để tránh dùng sai trong tình huống trang trọng.
1. 時間が ない。急げ!(Không có thời gian đâu. Nhanh lên!)
2. 勉強しろ!(Học đi!/Lo mà học đi!)