Biểu thị dự định hoặc kế hoạch của người nói. Dịch là "định làm...", "đang định...".
夏休(なつやす)みは 家族(かぞく)と 旅行(りょこう)に ( )と 思(おも)っています。
Đáp án đúng:4
Động từ thể ý định + と思う/と思っている.
Biểu thị dự định hoặc kế hoạch của người nói. Dịch là "định làm...", "đang định...".
「〜ようと思う」 thường dùng cho ý định vừa mới nảy ra; trong khi 「〜ようと思っている」 diễn tả ý chí đã kéo dài được một thời gian, hoặc dùng khi trình bày kế hoạch đã quyết định với người khác. Trong N4, trọng tâm thường nằm ở cách chia đúng thể ý định và sự kéo dài của ý chí.
1. 週末は デパートへ 買い物に 行こうと 思います。(Cuối tuần tôi định đi mua sắm ở bách hóa.)
2. 会社を 辞めて、自分の 店を 持とうと 思っています。(Tôi đang định nghỉ việc để mở cửa hàng riêng của mình.)