リサイクル
Nghĩa Tái chế; sử dụng lại đồ đã dùng xong như một nguồn tài nguyên.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 1 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tái chế; sử dụng lại đồ đã dùng xong như một nguồn tài nguyên.