Diễn tả ý nghĩa "Cùng với...", "Kéo theo...". Chỉ việc vế trước thay đổi đồng thời kéo theo sự thay đổi tương ứng hoặc nảy sinh kết quả ở vế sau. Thường dùng để mô tả sự biến đổi có quy mô lớn về xã hội, chế độ hoặc môi trường tự nhiên.
2026年の入管法改正( )、外国人スタッフの研修内容が大幅に見直された。
Đáp án đúng:1
Danh từ / Động từ thể từ điển + のに + 伴って
Diễn tả ý nghĩa "Cùng với...", "Kéo theo...". Chỉ việc vế trước thay đổi đồng thời kéo theo sự thay đổi tương ứng hoặc nảy sinh kết quả ở vế sau. Thường dùng để mô tả sự biến đổi có quy mô lớn về xã hội, chế độ hoặc môi trường tự nhiên.
1. Nhấn mạnh vào một "mối quan hệ liên đới tất yếu". 2. Khác với 「~につれて」: 「~につれて」 thường dùng cho quá trình thay đổi tự nhiên, dần dần; còn 「~に伴って」 có sắc thái trang trọng hơn và có thể bao hàm quan hệ nhân quả, nhấn mạnh vế trước là nguyên nhân của vế sau. 3. Với chính sách mới của Cục Xuất Nhập Cảnh năm 2026, những điều chỉnh về chế độ do thay đổi chính sách là tình huống ứng dụng điển hình của 「に伴って」.
① 経済の発展に伴って、人々の生活様式も多様化した。(Cùng với sự phát triển của kinh tế, lối sống của con người cũng trở nên đa dạng hơn.)
② 観光客の増加に伴い、公共交通機関の混雑が激しくなっている。(Kéo theo sự gia tăng của du khách, tình trạng đông đúc của phương tiện công cộng đang trở nên nghiêm trọng.)