Diễn tả ý "không biết... nhỉ", "...chăng (tự hỏi)". Dùng để thể hiện sự không chắc chắn trong lòng, thắc mắc hoặc một yêu cầu nhẹ nhàng. Thường mang ngữ cảm của 「~だろうか」.
この2026年製の最新モデルのスマホ、私の古い充電器でも使える( )。店員さんに聞いてみよう。
Đáp án đúng:4
V-u / N / Adj thể thông thường + かな
Diễn tả ý "không biết... nhỉ", "...chăng (tự hỏi)". Dùng để thể hiện sự không chắc chắn trong lòng, thắc mắc hoặc một yêu cầu nhẹ nhàng. Thường mang ngữ cảm của 「~だろうか」.
1. 「~かな」 thường dùng trong mua sắm, gọi món... những tình huống cần đưa ra quyết định, thể hiện sự do dự hoặc tìm kiếm ý kiến từ người khác. 2. Trong thực tế năm 2026 khi các sản phẩm công nghệ cao xuất hiện liên tục, sử dụng 「かな」 đối với sự không chắc chắn về tính tương thích chức năng giúp dẫn dắt hành động tư vấn tiếp theo một cách tự nhiên. 3. Đáp án nhiễu 「~っけ」 dùng để xác nhận trí nhớ, câu này là hỏi về chức năng chưa biết nên không hợp. 「~ことにする」 chỉ việc đã quyết định, câu này vẫn đang giai đoạn phân vân.
1. 2026年の新制度、私でも申請できるかな。(Chế độ mới năm 2026, liệu tôi có thể đăng ký được không nhỉ?)
2. 明日の入管局、混んでいるかな。(Cục Xuất Nhập Cảnh ngày mai liệu có đông không nhỉ?)
Khi thấy vế sau có 「~てみよう」 (thử làm...) hoặc 「~だろうか」, vế trước thường chọn 「かな」.