Nghĩa
Di chuyển với tay chân hoặc bụng sát mặt đất; cũng chỉ dây leo, rễ v.v. bò dọc mặt đất hay tường.
Ví dụ
-
赤ちゃんが床を這って母親の所へ来た。
Em bé bò trên sàn đến chỗ mẹ.
-
蛇が草の間を静かに這っている。
Con rắn đang trườn lặng lẽ giữa đám cỏ.
-
暗い洞窟の中を四つん這いで這った。
Chúng tôi bò bằng cả tay chân qua hang tối.
-
つたが古い建物の壁を這って伸びている。
Dây leo bò dọc theo bức tường của tòa nhà cũ.
Cách kết hợp thường dùng
-
地面を這う
bò trên mặt đất
-
床を這う
bò trên sàn
-
四つん這いで這う
bò bằng cả tay chân
-
つたが壁を這う
dây leo bò trên tường
-
這うように進む
tiến đi như bò
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này dùng khi người hoặc động vật di chuyển ở tư thế thấp, và cả khi cây mọc men theo bề mặt. Một cách nói liên quan chỉ tư thế chống cả hai tay và hai đầu gối.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「這う(はう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 草木の芽、毛、歯などが新しく出て伸びる。
- 手足や腹を地面などに付けて進む。また、つるや根などが地面や壁に沿って伸びる。
- 物の重さや質量を量るための器具。
- 貼り付いている物や表面を覆う物を、引いて取り離す。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 手足や腹を地面などに付けて進む。また、つるや根などが地面や壁に沿って伸びる。
Giải thích: 「這う」 thường dùng trong cụm 「地面を這う」(bò trên mặt đất).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
