benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「打たれ強い」

Cách đọc
うたれづよい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Trong võ thuật và tương tự, không dễ bị hạ gục dù chịu đòn của đối thủ.

Giải thích

Chỉ sức bền khó bị đánh gục trước đòn thể chất, mất điểm trong trận đấu, phê bình tinh thần hoặc nghịch cảnh.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ sức bền khó bị đánh gục trước đòn thể chất, mất điểm trong trận đấu, phê bình tinh thần hoặc nghịch cảnh.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Trong võ thuật và tương tự, không dễ bị hạ gục dù chịu đòn của đối thủ.

Ví dụ

  1. あの選手は何度パンチを受けても前に出る、打たれ強いボクサーだ。

    Võ sĩ đó vẫn tiến lên dù trúng nhiều cú đấm, quả là một tay đấm chịu đòn giỏi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 打たれ強いボクサー

    võ sĩ chịu đòn giỏi

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_i

Một tay ném bóng chày vẫn bình tĩnh và tiếp tục khống chế đối thủ sau khi để người đánh bóng ghi được cú hit.

Ví dụ

  1. 先発投手は安打を許しても崩れない、打たれ強い投球を見せた。

    Tay ném xuất phát không suy sụp dù để đối thủ đánh trúng bóng, thể hiện khả năng giữ vững rất tốt.

Cách kết hợp thường dùng

  • 打たれ強い投手

    tay ném vững vàng sau cú đánh

Nghĩa khác 3

Từ loại
adjective_i

Có thể lấy lại tinh thần và chịu đựng dù bị đả kích bởi phê bình, thất bại hoặc nghịch cảnh.

Ví dụ

  1. 彼女は厳しい批判にも冷静に向き合える打たれ強い人だ。

    Cô ấy là người kiên cường, có thể bình tĩnh đối mặt với lời phê bình gay gắt.

Cách kết hợp thường dùng

  • 精神的に打たれ強い

    kiên cường về tinh thần

Điểm cần lưu ý khi dùng

Vốn là cách nói trong quyền Anh và tương tự, sau mở rộng sang bóng chày và sức mạnh tinh thần thường ngày. Không có nghĩa là 'giỏi đánh'.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「打たれ強い(うたれづよい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 雨が降っている天候。
  2. 人との関係が遠く、親しくない。
  3. 格闘技などで、相手の攻撃を受けても簡単には倒れない。
  4. 嫌ったり気味悪がったりして、相手を避け遠ざける。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 格闘技などで、相手の攻撃を受けても簡単には倒れない。

Giải thích: 「打たれ強い」 thường dùng trong cụm 「打たれ強いボクサー」(võ sĩ chịu đòn giỏi).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1