benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「薄ら寒い」

Cách đọc
うすらさむい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Không rét dữ nhưng cảm thấy hơi se lạnh.

Giải thích

Diễn tả hơi lạnh khiến thấy không yên ấm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả hơi lạnh khiến thấy không yên ấm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Không rét dữ nhưng cảm thấy hơi se lạnh.

Ví dụ

  1. 曇り空の朝は薄ら寒く、上着を一枚重ねた。

    Sáng trời âm u hơi lạnh nên tôi khoác thêm áo.

  2. 日が落ちると、川沿いの道は薄ら寒かった。

    Mặt trời lặn, đường ven sông hơi se lạnh.

  3. 窓のすき間から風が入り、部屋にいても薄ら寒い。

    Gió lọt khe cửa nên ở trong phòng cũng thấy se lạnh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 薄ら寒い朝

    buổi sáng se lạnh

  • 薄ら寒い部屋

    căn phòng hơi lạnh

  • 薄ら寒く感じる

    cảm thấy se lạnh

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 薄ら寒い朝 và 薄ら寒く感じる. Ở đây xét cảm giác lạnh do nhiệt độ hoặc không khí.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「薄ら寒い(うすらさむい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 色・光・記憶・感情などの強さや鮮明さが次第に弱くなる。
  2. 厳しい寒さではないが、何となく肌寒く感じられる。
  3. はっきりとは言えないが、少し感じたり気づいたりしているさま。
  4. 格闘技などで、相手の攻撃を受けても簡単には倒れない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 厳しい寒さではないが、何となく肌寒く感じられる。

Giải thích: 「薄ら寒い」 thường dùng trong cụm 「薄ら寒い朝」(buổi sáng se lạnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1