benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「薄気味悪い」

Cách đọc
うすきみわるい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Dù không rõ lý do, vẫn gợi bất an, sợ hãi mơ hồ.

Giải thích

Diễn tả cảm giác khó chịu rờn rợn trước dấu hiệu chưa rõ bản chất.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả cảm giác khó chịu rờn rợn trước dấu hiệu chưa rõ bản chất.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Dù không rõ lý do, vẫn gợi bất an, sợ hãi mơ hồ.

Ví dụ

  1. 誰もいないはずの廊下から足音がして、薄気味悪かった。

    Tiếng chân ở hành lang tưởng không ai khiến tôi rờn rợn.

  2. 森の奥から、聞き慣れない薄気味悪い声が響いた。

    Từ sâu trong rừng vang tiếng lạ ghê rợn.

  3. 同じ人影を何度も見かけ、薄気味悪く感じた。

    Thấy cùng bóng người nhiều lần, tôi cảm thấy bất an rờn rợn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 薄気味悪い音

    âm thanh rờn rợn

  • 薄気味悪い笑い

    tiếng cười ghê rợn

  • 薄気味悪く感じる

    cảm thấy rờn rợn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 薄気味悪い音 và 薄気味悪い場所. 薄 ở đây biểu thị vẻ đáng sợ chưa rõ nguyên nhân, bản chất.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「薄気味悪い(うすきみわるい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. はっきりした理由が分からなくても、何となく不安や恐ろしさを感じさせる。
  2. 厳しい寒さではないが、何となく肌寒く感じられる。
  3. 色・光・記憶・感情などの強さや鮮明さが次第に弱くなる。
  4. はっきりとは言えないが、少し感じたり気づいたりしているさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. はっきりした理由が分からなくても、何となく不安や恐ろしさを感じさせる。

Giải thích: 「薄気味悪い」 thường dùng trong cụm 「薄気味悪い音」(âm thanh rờn rợn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1