benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「うんともすんとも」

Cách đọc
うんともすんとも
Từ loại
expression

Nghĩa

Hoàn toàn không nói một lời, không trả lời hay phản ứng gì.

Giải thích

Nhấn mạnh trạng thái người hoặc máy hoàn toàn không đáp lại dù đã gọi hay cố khởi động.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nhấn mạnh trạng thái người hoặc máy hoàn toàn không đáp lại dù đã gọi hay cố khởi động.

Nghĩa chính 1

Từ loại
expression

Hoàn toàn không nói một lời, không trả lời hay phản ứng gì.

Ví dụ

  1. 何度呼んでも、彼はうんともすんとも言わなかった。

    Dù gọi bao nhiêu lần, anh ấy vẫn không hé răng đáp lại.

  2. 電源を入れ直したが、古い機械はうんともすんとも動かない。

    Tôi bật lại nguồn nhưng chiếc máy cũ vẫn không nhúc nhích.

  3. 問い合わせを送って一週間たっても、先方はうんともすんとも言ってこない。

    Một tuần sau khi gửi yêu cầu, phía bên kia vẫn không có bất kỳ hồi âm nào.

Cách kết hợp thường dùng

  • うんともすんとも言わない

    không hé răng

  • うんともすんとも動かない

    không nhúc nhích

  • うんともすんとも答えない

    không trả lời gì

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng cùng biểu thức phủ định như 'không hé răng' hay 'không nhúc nhích'. Không dùng khi vẫn có chút phản ứng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「うんともすんとも」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分の能力や魅力を実際以上に優れていると思い込むこと。
  2. 制度・資金・設備などを実際に使い、目的に合うよう働かせること。
  3. 一言も発せず、まったく返事や反応をしないさま。
  4. 人や貨物を交通手段で各地へ運ぶこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 一言も発せず、まったく返事や反応をしないさま。

Giải thích: 「うんともすんとも」 thường dùng trong cụm 「うんともすんとも言わない」(không hé răng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1