benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「有無を言わさず」

Cách đọc
うむをいわさず
Từ loại
expression

Nghĩa

Ép đối phương hành động mà không cho cơ hội bày tỏ đồng ý, phản đối hay bất mãn.

Giải thích

Diễn tả việc đơn phương áp đặt quyết định hay mệnh lệnh, không hỏi ý đương sự hoặc cho phép phản đối.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả việc đơn phương áp đặt quyết định hay mệnh lệnh, không hỏi ý đương sự hoặc cho phép phản đối.

Nghĩa chính 1

Từ loại
expression

Ép đối phương hành động mà không cho cơ hội bày tỏ đồng ý, phản đối hay bất mãn.

Ví dụ

  1. 係員は私たちを有無を言わさず別室へ移動させた。

    Nhân viên không cho chúng tôi phản đối, buộc chúng tôi chuyển sang phòng khác.

  2. 監督は選手の抗議を聞かず、有無を言わさず練習を再開した。

    Huấn luyện viên không nghe cầu thủ phản đối và lập tức bắt họ tập lại.

  3. 彼は有無を言わさず部下にその役目を引き受けさせた。

    Anh ta không cho cấp dưới lựa chọn, ép họ nhận nhiệm vụ đó.

Cách kết hợp thường dùng

  • 有無を言わさず連行する

    áp giải không cho phản đối

  • 有無を言わさず従わせる

    buộc phải tuân theo

  • 有無を言わさず決める

    quyết định không cho phản đối

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng để bổ nghĩa hành vi cưỡng ép, như 'áp giải không cho phản đối'. Không đơn thuần là quyết định nhanh mà mang sắc thái tiêu cực rõ rệt rằng đối phương không có quyền lựa chọn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「有無を言わさず(うむをいわさず)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 悲しみや落胆、恥ずかしさなどから、力なく頭を前に垂れる。
  2. 相手に早く行動するよう働きかける。
  3. 相手に賛否や不満を述べる機会を与えず、強引に行動させるさま。
  4. 数値や人気などが、勢いよく続けて上がること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 相手に賛否や不満を述べる機会を与えず、強引に行動させるさま。

Giải thích: 「有無を言わさず」 thường dùng trong cụm 「有無を言わさず連行する」(áp giải không cho phản đối).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1