benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「産みの苦しみ」

Cách đọc
うみのくるしみ
Từ loại
expression

Nghĩa

Đau đớn và vất vả về thể chất đi kèm khi sinh con.

Giải thích

Diễn tả cả nỗi đau sinh nở lẫn, theo nghĩa ẩn dụ, gian khổ trong quá trình tạo ra điều mới.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả cả nỗi đau sinh nở lẫn, theo nghĩa ẩn dụ, gian khổ trong quá trình tạo ra điều mới.

Nghĩa chính 1

Từ loại
expression

Đau đớn và vất vả về thể chất đi kèm khi sinh con.

Ví dụ

  1. 出産を控えた彼女は、産みの苦しみに備えて呼吸法を学んだ。

    Sắp sinh, cô ấy học cách thở để chuẩn bị cho cơn đau chuyển dạ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 産みの苦しみに耐える

    chịu đau đớn sinh nở

Nghĩa khác 2

Từ loại
expression

Khó khăn lớn trải qua trước khi tạo ra tác phẩm, chế độ, dự án mới hoặc thứ tương tự.

Ví dụ

  1. 新しい理論が認められるまで、研究者は産みの苦しみを味わった。

    Nhà nghiên cứu đã trải qua những gian nan khai sinh trước khi lý thuyết mới được công nhận.

  2. 脚本を完成させるまでの産みの苦しみを、作者が語った。

    Tác giả kể về những gian nan trong quá trình sáng tác cho đến khi hoàn thành kịch bản.

Cách kết hợp thường dùng

  • 産みの苦しみを味わう

    trải qua gian nan khai sinh

  • 創作の産みの苦しみ

    gian nan trong sáng tác

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa ẩn dụ như 'gian nan khai sinh chế độ mới' chỉ thử sai và khó khăn trước khi hoàn thành. Phân biệt với vất vả trong vận hành sau khi đã hoàn tất.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「産みの苦しみ(うみのくるしみ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 土・雪・物の陰などに覆われて見えなくなる。
  2. 新しいものや結果を生じさせる。
  3. 相手に賛否や不満を述べる機会を与えず、強引に行動させるさま。
  4. 子どもを出産するときに伴う身体的な痛みや苦労。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 子どもを出産するときに伴う身体的な痛みや苦労。

Giải thích: 「産みの苦しみ」 thường dùng trong cụm 「産みの苦しみに耐える」(chịu đau đớn sinh nở).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1