benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「打ちのめす」

Cách đọc
うちのめす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Làm đối phương mất tinh thần nghiêm trọng bằng cú sốc mạnh hoặc thất bại.

Giải thích

Thất bại hay chuyện buồn, v.v. gây đòn giáng khó chịu đựng vào tinh thần con người.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Thất bại hay chuyện buồn, v.v. gây đòn giáng khó chịu đựng vào tinh thần con người.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Làm đối phương mất tinh thần nghiêm trọng bằng cú sốc mạnh hoặc thất bại.

Ví dụ

  1. 突然の訃報は、家族を打ちのめした。

    Tin báo tử bất ngờ đã giáng đòn nặng nề vào gia đình.

  2. 予想外の敗北に打ちのめされ、しばらく立ち上がれなかった。

    Bị thất bại ngoài dự liệu quật ngã, tôi không gượng dậy được một lúc.

  3. 厳しい現実に打ちのめされても、彼は挑戦をやめなかった。

    Dù bị thực tế nghiệt ngã giáng đòn, anh ấy vẫn không ngừng thử sức.

Cách kết hợp thường dùng

  • 失敗に打ちのめされる

    bị thất bại quật ngã

  • 現実に打ちのめされる

    bị thực tế giáng đòn nặng nề

  • 心を打ちのめす

    đánh gục tinh thần

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cũng dùng ở thể bị động như 「失敗に打ちのめされる」. Biểu thị cú sốc mạnh hơn rất nhiều so với chỉ hơi tiếc nuối.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「打ちのめす(うちのめす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 警戒や遠慮がなくなり、相手に心を開いて親しくなる。
  2. 家族・友人・同僚など、親しい内部の仲間だけの範囲。
  3. 強い衝撃や敗北によって、相手の気力を大きく失わせる。
  4. 合計を構成する各項目と、それぞれの数量・金額・種類。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 強い衝撃や敗北によって、相手の気力を大きく失わせる。

Giải thích: 「打ちのめす」 thường dùng trong cụm 「失敗に打ちのめされる」(bị thất bại quật ngã).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1