benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「筒抜け」

Cách đọc
つつぬけ
Từ loại
noun

Nghĩa

Tiếng nói hoặc bí mật truyền đến nơi, người khác không bị chặn.

Giải thích

Diễn tả tiếng, thông tin truyền nguyên ra ngoài hoặc nghe mà không tiếp thu.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả tiếng, thông tin truyền nguyên ra ngoài hoặc nghe mà không tiếp thu.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Tiếng nói hoặc bí mật truyền đến nơi, người khác không bị chặn.

Ví dụ

  1. 壁が薄いため、隣の部屋の話し声がこちらに筒抜けだ。

    Tường mỏng nên bên này nghe rõ hết tiếng nói phòng cạnh.

  2. 内部の計画が競争相手に筒抜けになっていた。

    Kế hoạch nội bộ đã lộ hết cho đối thủ cạnh tranh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 秘密が筒抜けになる

    bí mật lộ hết

  • 隣室に筒抜けだ

    phòng bên nghe rõ hết

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Nghe chuyện nhưng nội dung không lưu lại trong tâm trí, đi qua luôn.

Ví dụ

  1. 何度注意しても話が筒抜けで、同じ失敗が続いた。

    Nhắc bao lần cũng như gió thoảng tai, lỗi cũ tiếp diễn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 注意が筒抜けだ

    lời nhắc như gió thoảng tai

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 隣に筒抜けだ và 話が筒抜けだ. Phân biệt lộ thông tin với nghe bỏ ngoài tai theo nơi truyền tới hoặc thái độ người.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「筒抜け(つつぬけ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 軽率にならないよう、自分の言動に十分気を付ける。
  2. 全国のあらゆる場所。隅々までの地域。
  3. 特別な事情がない、いつもどおりの状態・方法であること。
  4. 声や秘密などが、遮られずにほかの場所や相手へ伝わること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 声や秘密などが、遮られずにほかの場所や相手へ伝わること。

Giải thích: 「筒抜け」 thường dùng trong cụm 「秘密が筒抜けになる」(bí mật lộ hết).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1