Nghĩa
Kết hợp từng lời nói hoặc câu chuyện để tạo nên một chỉnh thể.
Giải thích
Phép ẩn dụ bắt nguồn từ việc kéo sợi, chỉ sự kết nối cẩn thận văn bản, ký ức hoặc quan hệ.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Phép ẩn dụ bắt nguồn từ việc kéo sợi, chỉ sự kết nối cẩn thận văn bản, ký ức hoặc quan hệ.
Nghĩa chính 1
Kết hợp từng lời nói hoặc câu chuyện để tạo nên một chỉnh thể.
Ví dụ
-
作家は家族の記憶から物語を紡ぐ。
Nhà văn dệt nên câu chuyện từ ký ức của gia đình.
-
選手たちは対話を重ねて信頼を紡ぐ。
Các vận động viên tiếp tục đối thoại để dệt nên lòng tin.
-
取材で集めた言葉を紡ぐように記事を書いた。
Tôi viết bài như thể đan kết những lời thu thập qua phỏng vấn.
Cách kết hợp thường dùng
-
物語を紡ぐ
dệt nên câu chuyện
-
言葉を紡ぐ
dệt nên lời văn
-
歴史を紡ぐ
dệt nên lịch sử
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nghĩa kéo sợi theo đúng nghĩa đen không thuộc phạm vi lần này.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「紡ぐ(つむぐ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 高い所などに張った綱の上を歩いて渡ること。
- 特別な時だけでなく、普段からいつも。
- 言葉や物語を一つずつ組み合わせて作り上げる。
- 皮膚を指で挟んで強く押す。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 言葉や物語を一つずつ組み合わせて作り上げる。
Giải thích: 「紡ぐ」 thường dùng trong cụm 「物語を紡ぐ」(dệt nên câu chuyện).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
