benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「接ぐ」

Cách đọc
つぐ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Nối lại vật đã bị đứt hoặc gãy.

Giải thích

Từ này có nghĩa ghép phần đứt của xương, vật liệu và nghĩa làm mô cây liền lại trong nghề làm vườn.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ này có nghĩa ghép phần đứt của xương, vật liệu và nghĩa làm mô cây liền lại trong nghề làm vườn.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Nối lại vật đã bị đứt hoặc gãy.

Ví dụ

  1. 医師が折れた骨を正しい位置に接ぐ。

    Bác sĩ nắn nối xương gãy về đúng vị trí.

  2. 短い木材を接いで長い梁を作った。

    Nối các thanh gỗ ngắn thành dầm dài.

Cách kết hợp thường dùng

  • 骨を接ぐ

    nối xương

  • 材料を接ぐ

    nối vật liệu

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Ghép cành hoặc chồi cây vào gốc cây khác.

Ví dụ

  1. 丈夫な台木に果樹の枝を接ぐ。

    Ghép cành cây ăn quả vào gốc khỏe.

Cách kết hợp thường dùng

  • 枝を接ぐ

    ghép cành

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong tiếng Nhật, cần phân biệt chữ đồng âm chỉ thừa kế hoặc tiếp tục, và chữ đồng âm chỉ rót chất lỏng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「接ぐ(つぐ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ある出来事のあとに続いて、次の順番で。
  2. 切れたり折れたりした物をつなぎ合わせる。
  3. 人をある場所・組織・国などから強制的に退去させること。
  4. 責任・原因・疑惑などを厳しく問い続けて明らかにしようとすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 切れたり折れたりした物をつなぎ合わせる。

Giải thích: 「接ぐ」 thường dùng trong cụm 「骨を接ぐ」(nối xương).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1