Nghĩa
Tường tận, không bỏ sót cả chi tiết nhỏ.
Giải thích
Diễn tả quan sát hoặc giải thích với sự chú ý đến từng chi tiết.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả quan sát hoặc giải thích với sự chú ý đến từng chi tiết.
Nghĩa chính 1
Tường tận, không bỏ sót cả chi tiết nhỏ.
Ví dụ
-
職人の手の動きをつぶさに観察し、工程を記録した。
Tôi quan sát tỉ mỉ cử động tay của người thợ và ghi lại quy trình.
-
報告書には、交渉の経緯がつぶさに記されている。
Báo cáo ghi tường tận diễn biến đàm phán.
-
現地を歩くことで、被害の状況をつぶさに知ることができた。
Đi bộ tại hiện trường giúp tôi hiểu chi tiết tình hình thiệt hại.
Cách kết hợp thường dùng
-
つぶさに観察する
quan sát tỉ mỉ
-
つぶさに報告する
báo cáo tường tận
-
つぶさに調べる
điều tra kỹ lưỡng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng như つぶさに見る và つぶさに報告する. Hơi mang sắc thái văn viết, đối lập với cách nắm bắt đại khái.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「つぶさに」の意味として最も近いものを選んでください。
- 小さな声で独り言や不満を言う。
- 能力・信頼・文化などを、時間をかけて育て発展させる。
- 歩行を支えるため手に持つ細長い棒。また、権威・魔法などを象徴する棒。
- 細かな点まで漏らさず、詳しく。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 細かな点まで漏らさず、詳しく。
Giải thích: 「つぶさに」 thường dùng trong cụm 「つぶさに観察する」(quan sát tỉ mỉ).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
