benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「つぶさに」

Cách đọc
つぶさに
Từ loại
adverb

Nghĩa

Tường tận, không bỏ sót cả chi tiết nhỏ.

Giải thích

Diễn tả quan sát hoặc giải thích với sự chú ý đến từng chi tiết.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả quan sát hoặc giải thích với sự chú ý đến từng chi tiết.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Tường tận, không bỏ sót cả chi tiết nhỏ.

Ví dụ

  1. 職人の手の動きをつぶさに観察し、工程を記録した。

    Tôi quan sát tỉ mỉ cử động tay của người thợ và ghi lại quy trình.

  2. 報告書には、交渉の経緯がつぶさに記されている。

    Báo cáo ghi tường tận diễn biến đàm phán.

  3. 現地を歩くことで、被害の状況をつぶさに知ることができた。

    Đi bộ tại hiện trường giúp tôi hiểu chi tiết tình hình thiệt hại.

Cách kết hợp thường dùng

  • つぶさに観察する

    quan sát tỉ mỉ

  • つぶさに報告する

    báo cáo tường tận

  • つぶさに調べる

    điều tra kỹ lưỡng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như つぶさに見る và つぶさに報告する. Hơi mang sắc thái văn viết, đối lập với cách nắm bắt đại khái.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「つぶさに」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 小さな声で独り言や不満を言う。
  2. 能力・信頼・文化などを、時間をかけて育て発展させる。
  3. 歩行を支えるため手に持つ細長い棒。また、権威・魔法などを象徴する棒。
  4. 細かな点まで漏らさず、詳しく。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 細かな点まで漏らさず、詳しく。

Giải thích: 「つぶさに」 thường dùng trong cụm 「つぶさに観察する」(quan sát tỉ mỉ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1