benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「とりなす」

Cách đọc
とりなす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Đứng giữa những người đối lập, xoa dịu hoặc giải thích để quan hệ hòa hoãn.

Giải thích

Diễn tả việc tác động nhằm giảm tranh chấp hoặc không khí khó xử giữa người với người.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả việc tác động nhằm giảm tranh chấp hoặc không khí khó xử giữa người với người.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Đứng giữa những người đối lập, xoa dịu hoặc giải thích để quan hệ hòa hoãn.

Ví dụ

  1. 言い争う二人を、先輩が冗談を交えてとりなした。

    Người đi trước xen lời đùa để hòa giải hai người đang cãi nhau.

  2. 気まずくなった場をとりなそうと、司会者が話題を変えた。

    Muốn làm dịu không khí khó xử, người dẫn chương trình đổi đề tài.

  3. 友人が間をとりなしてくれたおかげで、誤解が解けた。

    Nhờ bạn đứng ra hòa giải, hiểu lầm đã được tháo gỡ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 間をとりなす

    đứng giữa hòa giải

  • その場をとりなす

    làm dịu không khí tại chỗ

  • うまくとりなす

    khéo léo hòa giải

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 二人の間をとりなす và その場をとりなす. Là trung gian hướng đến giải quyết êm đẹp, không kích động đối lập.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「とりなす」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 不要・有害・障害となる物や要素を、その場所や全体からなくす。
  2. 規則や法律に反する行為が起こらないよう監督し、違反に対処すること。
  3. 対立している人の間に入り、なだめたり説明したりして関係を穏やかにする。
  4. 法律や規則に違反する行為を監視し、厳しく規制・検挙する。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 対立している人の間に入り、なだめたり説明したりして関係を穏やかにする。

Giải thích: 「とりなす」 thường dùng trong cụm 「間をとりなす」(đứng giữa hòa giải).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1