Nghĩa
Máu chảy ra khỏi cơ thể hoặc vào trong cơ thể do các mạch máu bị tổn thương.
Giải thích
Nghĩa chính là chảy máu cơ thể; ngoài ra còn có nghĩa bóng ví tổn thất kinh tế hoặc thương vong về người với máu.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Nghĩa chính là chảy máu cơ thể; ngoài ra còn có nghĩa bóng ví tổn thất kinh tế hoặc thương vong về người với máu.
Nghĩa chính 1
Máu chảy ra khỏi cơ thể hoặc vào trong cơ thể do các mạch máu bị tổn thương.
Ví dụ
-
傷口からの出血を清潔な布で押さえた。
Dùng một miếng vải sạch ép lên vết thương để cầm máu.
Cách kết hợp thường dùng
-
出血を止める
cầm máu
-
大量出血
mất nhiều máu
Nghĩa khác 2
Chấp nhận chịu chi phí dù biết sẽ lỗ, hoặc bán với giá thấp hơn giá vốn.
Ví dụ
-
店は在庫処分のため出血価格で販売した。
Cửa hàng bán với giá chịu lỗ để thanh lý hàng tồn kho.
Cách kết hợp thường dùng
-
出血価格
giá bán chịu lỗ
Nghĩa khác 3
Sự mất mát của con người do xung đột, tai nạn, v.v...
Ví dụ
-
交渉によって双方は出血を伴う衝突を回避した。
Nhờ đàm phán, hai bên tránh được xung đột đổ máu.
Cách kết hợp thường dùng
-
出血を伴う
Kèm theo chảy máu
Điểm cần lưu ý khi dùng
Trong y khoa, lượng máu và vị trí chảy máu rất quan trọng. Với nghĩa bóng, cần nêu rõ ngữ cảnh vì từ này nhấn mạnh tổn thất hoặc thương vong.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「出血(しゅっけつ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- めでたい出来事を祝い、喜びを表すこと。
- 血管が傷つき、血液が体内または体外へ流れ出ること。
- 生まれる前から定められ、本人の力では避けられないと考えられる運命。
- 元の図や物を一定の割合で小さくした図・模型。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 血管が傷つき、血液が体内または体外へ流れ出ること。
Giải thích: 「出血」 thường dùng trong cụm 「出血を止める」(cầm máu).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
