benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「賛美」

Cách đọc
さんび
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Hết lời ca ngợi một điều là xuất sắc hoặc cao quý.

Giải thích

Chỉ việc đánh giá cao giá trị hoặc vẻ đẹp của con người, tư tưởng, thiên nhiên, thần linh, v.v. và ca ngợi bằng lời nói hay tác phẩm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc đánh giá cao giá trị hoặc vẻ đẹp của con người, tư tưởng, thiên nhiên, thần linh, v.v. và ca ngợi bằng lời nói hay tác phẩm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Hết lời ca ngợi một điều là xuất sắc hoặc cao quý.

Ví dụ

  1. 詩人は作品の中で自然の美を賛美した。

    Nhà thơ ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên trong tác phẩm của mình.

  2. 英雄だけを無条件に賛美する見方には注意が必要だ。

    Cần thận trọng với quan điểm ca ngợi vô điều kiện chỉ riêng các anh hùng.

  3. 聖歌隊が神への賛美を歌で表した。

    Dàn hợp xướng thể hiện lời ca ngợi Thượng đế bằng bài hát.

Cách kết hợp thường dùng

  • 自然を賛美する

    Ca ngợi thiên nhiên

  • 功績を賛美する

    Ca ngợi công trạng

  • 神への賛美

    Lời ca ngợi Thượng đế

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 「称賛」 là lời khen thông thường, mang sắc thái đề cao và tán dương đối tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「賛美(さんび)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 優れたものや尊いものとして、強く褒めたたえること。
  2. ある地域や産業で生産される物。
  3. 妊娠・出産を扱う産科と、女性の生殖器などを扱う婦人科を合わせた診療科。
  4. 高く険しい山々、または山が連なる地域。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 優れたものや尊いものとして、強く褒めたたえること。

Giải thích: 「賛美」 thường dùng trong cụm 「自然を賛美する」(Ca ngợi thiên nhiên).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1