benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「帯びる」

Cách đọc
おびる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa

Mang theo vũ khí, nhận một vai trò v.v.

Giải thích

Chỉ việc mang vật cụ thể hoặc sứ mệnh, và trạng thái có thể cảm nhận một đặc trưng trừu tượng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc mang vật cụ thể hoặc sứ mệnh, và trạng thái có thể cảm nhận một đặc trưng trừu tượng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Mang theo vũ khí, nhận một vai trò v.v.

Ví dụ

  1. 隊員は重要な任務を帯びて現地へ向かった。

    Thành viên nhận nhiệm vụ quan trọng rồi lên đường tới hiện trường.

  2. 式典で勲章を帯びる。

    Đeo huân chương trong buổi lễ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 使命を帯びる

    mang sứ mệnh

  • 武器を帯びる

    mang vũ khí

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Mang trong mình màu sắc, tính chất, ý nghĩa v.v.

Ví dụ

  1. 夕空が次第に赤みを帯びる。

    Bầu trời chiều dần nhuốm sắc đỏ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 赤みを帯びる

    nhuốm sắc đỏ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ở cách dùng trừu tượng, từ này không chỉ sự thay đổi hoàn toàn tính chất mà chỉ việc chứa một đặc điểm hoặc khuynh hướng đó.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「帯びる(おびる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 数や量が非常に多い。
  2. 安全や安定などを危うくし、損なわれるおそれを生じさせる。
  3. 武器・役目などを身に付ける、または引き受ける。
  4. 記憶していること、感覚、または経験して身につけた知識・技能。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 武器・役目などを身に付ける、または引き受ける。

Giải thích: 「帯びる」 thường dùng trong cụm 「使命を帯びる」(mang sứ mệnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1