benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「怯える」

Cách đọc
おびえる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa

Sợ nguy hiểm hoặc điều đáng sợ đến mức co rúm cả người và tinh thần.

Giải thích

Trạng thái nỗi sợ đối với người, âm thanh, ký ức v.v. kéo dài, khiến người ta run rẩy hoặc tránh né.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Trạng thái nỗi sợ đối với người, âm thanh, ký ức v.v. kéo dài, khiến người ta run rẩy hoặc tránh né.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Sợ nguy hiểm hoặc điều đáng sợ đến mức co rúm cả người và tinh thần.

Ví dụ

  1. 犬は雷の音に怯える様子で机の下へ隠れた。

    Con chó trốn dưới bàn với vẻ sợ tiếng sấm.

  2. 住民が再び起こる余震に怯える夜を過ごした。

    Cư dân trải qua đêm lo sợ dư chấn sẽ lại xảy ra.

  3. 子どもは暗闇に怯えることがある。

    Trẻ em đôi khi sợ bóng tối.

Cách kết hợp thường dùng

  • 恐怖に怯える

    run sợ vì kinh hãi

  • 物音に怯える

    sợ tiếng động

  • 怯える表情

    vẻ mặt sợ hãi

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ giật mình trong khoảnh khắc, từ này chỉ trạng thái ý thức về đối tượng đáng sợ và co người lại vì sợ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「怯える(おびえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 武器・役目などを身に付ける、または引き受ける。
  2. 危険や恐ろしいものを感じ、体や心が縮むほど怖がる。
  3. 数や量が非常に多い。
  4. 安全や安定などを危うくし、損なわれるおそれを生じさせる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 危険や恐ろしいものを感じ、体や心が縮むほど怖がる。

Giải thích: 「怯える」 thường dùng trong cụm 「恐怖に怯える」(run sợ vì kinh hãi).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1