benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「抜け目ない」

Cách đọc
ぬけめない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Không bỏ cơ hội có lợi cho mình, chú ý chi tiết và hành động khéo.

Giải thích

Diễn tả chu đáo không để lỡ lợi ích, cơ hội.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả chu đáo không để lỡ lợi ích, cơ hội.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Không bỏ cơ hội có lợi cho mình, chú ý chi tiết và hành động khéo.

Ví dụ

  1. 彼女は会議前に必要な資料をすべてそろえる、抜け目ない担当者だ。

    Cô ấy là người phụ trách tinh ý, chuẩn bị đủ tài liệu trước họp.

  2. 商人は需要の変化を抜け目なく捉え、品ぞろえを変えた。

    Thương nhân nhanh nhạy nắm biến động nhu cầu, đổi hàng bày bán.

  3. 人の失敗まで自分の宣伝に使うとは、抜け目ない。

    Lấy cả thất bại người khác quảng bá mình, thật khôn khéo không bỏ lỡ gì.

Cách kết hợp thường dùng

  • 抜け目ない商人

    thương nhân tinh khôn

  • 抜け目なく立ち回る

    xoay xở tinh khôn

  • 抜け目なく準備する

    chuẩn bị chu đáo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 抜け目ない人 và 抜け目なく準備する. Có thể khen hoặc đánh giá sự khôn lỏi ưu tiên lợi mình.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「抜け目ない(ぬけめない)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 髪・歯・床などが、付いていた場所から外れて落ちる。
  2. 能力・成績などが他よりはるかに優れ、目立つ。
  3. 自分に有利な機会を逃さず、細かい点まで気を配って巧みに行動する。
  4. 事情が複雑に絡み合い、身動きが取れず解決も回避も難しい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 自分に有利な機会を逃さず、細かい点まで気を配って巧みに行動する。

Giải thích: 「抜け目ない」 thường dùng trong cụm 「抜け目ない商人」(thương nhân tinh khôn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1