benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「抜け駆け」

Cách đọc
ぬけがけ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Không báo bạn hay đối thủ, đi trước để riêng mình có lợi.

Giải thích

Chỉ lén đi trước kiếm lợi, vốn diễn tả hành vi chiến trường.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ lén đi trước kiếm lợi, vốn diễn tả hành vi chiến trường.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Không báo bạn hay đối thủ, đi trước để riêng mình có lợi.

Ví dụ

  1. 全員で相談すると決めたのに、一人で契約するのは抜け駆けだ。

    Đã hẹn bàn tất cả mà một mình ký hợp đồng là lén tranh trước.

  2. 互いに抜け駆けをしないよう、応募の手順を確認した。

    Chúng tôi kiểm tra thủ tục đăng ký để không ai lén tranh trước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 抜け駆けをする

    lén tranh trước

  • 抜け駆けを許さない

    không cho lén tranh trước

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Trên chiến trường, một mình đánh địch trước đồng đội để lập công.

Ví dụ

  1. 軍記には、若い武者が抜け駆けを試みた場面が描かれている。

    Quân ký tả cảnh võ sĩ trẻ thử một mình xông trước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 抜け駆けを試みる

    thử lén đi trước

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đời thường dùng như 抜け駆けする và 抜け駆けはしない, dễ kèm trách trái hẹn với bạn hoặc sự công bằng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「抜け駆け(ぬけがけ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分に有利な機会を逃さず、細かい点まで気を配って巧みに行動する。
  2. 髪・歯・床などが、付いていた場所から外れて落ちる。
  3. 能力・成績などが他よりはるかに優れ、目立つ。
  4. 仲間や競争相手に知らせず先に行動し、自分だけ有利になろうとすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 仲間や競争相手に知らせず先に行動し、自分だけ有利になろうとすること。

Giải thích: 「抜け駆け」 thường dùng trong cụm 「抜け駆けをする」(lén tranh trước).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1