benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「野晒し」

Cách đọc
のざらし
Từ loại
adjective_no

Nghĩa

Bị để ngoài trời, phơi mưa phơi gió.

Giải thích

Diễn tả tình trạng chịu mưa gió ngoài trời mà không được che phủ hay bảo vệ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả tình trạng chịu mưa gió ngoài trời mà không được che phủ hay bảo vệ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_no

Bị để ngoài trời, phơi mưa phơi gió.

Ví dụ

  1. 野晒しの機械には、あちこちにさびが浮いていた。

    Chiếc máy bị để phơi mưa gió đã rỉ sét nhiều chỗ.

  2. 資材を野晒しにせず、屋根のある場所へ移した。

    Chúng tôi chuyển vật liệu vào nơi có mái che, không để phơi ngoài trời.

  3. 空き地では、古い荷車が長年野晒しになっていた。

    Ở bãi đất trống, chiếc xe chở hàng cũ đã bị phơi mưa gió nhiều năm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 野晒しの道具

    dụng cụ bị để phơi ngoài trời

  • 野晒しになる

    bị phơi mưa phơi gió

  • 野晒しのまま放置する

    bỏ mặc ngoài trời không che chắn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「野晒しの道具」「野晒しになっている」. Dễ gợi cảm giác bị bỏ mặc, không được bảo quản đúng cách.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「野晒し(のざらし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 条件や目的に照らして、そうなることが好ましい。
  2. 困難な状況や課題に向き合い、対処する。
  3. 汚れや跡をこすって完全に取り除く。また、記憶や疑念などを消し去る。
  4. 屋外に置かれたまま、雨や風にさらされている。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 屋外に置かれたまま、雨や風にさらされている。

Giải thích: 「野晒し」 thường dùng trong cụm 「野晒しの道具」(dụng cụ bị để phơi ngoài trời).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1