benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「能天気」

Cách đọc
のうてんき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Thái độ không suy nghĩ nghiêm túc, vô tư và thờ ơ.

Giải thích

Chỉ người hoặc thái độ vẫn thản nhiên, không bận tâm ngay cả trong tình huống đáng lo.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ người hoặc thái độ vẫn thản nhiên, không bận tâm ngay cả trong tình huống đáng lo.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Thái độ không suy nghĩ nghiêm túc, vô tư và thờ ơ.

Ví dụ

  1. 締め切りが明日なのに、彼は能天気な顔で昼寝をしている。

    Hạn chót là ngày mai mà anh ấy vẫn vô tư ngủ trưa.

  2. 何とかなると能天気に構えていたら、準備が間に合わなかった。

    Tôi cứ vô tư nghĩ rồi sẽ có cách, kết quả là không chuẩn bị kịp.

  3. 彼女の能天気な発言に、担当者は困った表情を見せた。

    Phát biểu vô tư đến thiếu suy nghĩ của cô ấy khiến người phụ trách lộ vẻ khó xử.

Cách kết hợp thường dùng

  • 能天気な人

    người vô tư

  • 能天気に構える

    giữ thái độ vô tư

  • 能天気な発言

    phát biểu vô tư

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 'người vô tư' hoặc 'giữ thái độ vô tư'. Có thể gợi sự vui vẻ, nhẹ nhõm nhưng thường hàm ý phê phán là thiếu suy nghĩ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「能天気(のうてんき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 屋外に置かれたまま、雨や風にさらされている。
  2. 条件や目的に照らして、そうなることが好ましい。
  3. 困難な状況や課題に向き合い、対処する。
  4. 物事を深刻に考えず、のんきで無頓着なさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 物事を深刻に考えず、のんきで無頓着なさま。

Giải thích: 「能天気」 thường dùng trong cụm 「能天気な人」(người vô tư).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1