Nghĩa
Bằng cách ép buộc hoặc lạm dụng, chiếm đoạt quyền kiểm soát các công ty, tổ chức, địa điểm, tài khoản, v.v.
Giải thích
Chỉ việc cướp quyền kiểm soát một đối tượng đang do người khác quản lý, hoặc không tặc phương tiện giao thông.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ việc cướp quyền kiểm soát một đối tượng đang do người khác quản lý, hoặc không tặc phương tiện giao thông.
Nghĩa chính 1
Bằng cách ép buộc hoặc lạm dụng, chiếm đoạt quyền kiểm soát các công ty, tổ chức, địa điểm, tài khoản, v.v.
Ví dụ
-
第三者が利用者のアカウントを乗っ取った。
Một bên thứ ba đã chiếm quyền tài khoản của người dùng.
-
投資会社が経営権を乗っ取るとの噂を否定した。
Công ty đầu tư bác bỏ tin đồn rằng họ sẽ thâu tóm quyền quản lý.
Cách kết hợp thường dùng
-
会社を乗っ取る
thâu tóm công ty
-
アカウントを乗っ取る
chiếm quyền tài khoản
Nghĩa khác 2
Cướp máy bay và tàu bằng vũ lực hoặc đe dọa, kiểm soát đường đi và vận chuyển.
Ví dụ
-
武装犯が旅客機を乗っ取ろうとした。
Một nhóm kẻ tấn công đã cố gắng cướp một máy bay chở khách.
Cách kết hợp thường dùng
-
飛行機を乗っ取る
không tặc máy bay
Điểm cần lưu ý khi dùng
Thông thường, nó được sử dụng để chỉ hành vi bất hợp pháp hoặc cưỡng ép để lấy đi quyền kiểm soát mà không có sự đồng ý của người đó.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「乗っ取る(のっとる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 頭蓋骨内にあり、感覚・運動・記憶などを制御する中枢神経器官。
- 会社、組織、場所、アカウントなどの支配権を強制的・不正に奪う。
- 言葉がよどみなく出てきて、話すのが巧みである。
- 田・畑・果樹園など、農作物の栽培に用いる土地。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 会社、組織、場所、アカウントなどの支配権を強制的・不正に奪う。
Giải thích: 「乗っ取る」 thường dùng trong cụm 「会社を乗っ取る」(thâu tóm công ty).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
