Nghĩa
Tỏ vẻ hống hách và hành động tùy tiện, không hề để ý đến người xung quanh.
Giải thích
Diễn tả cả người lộng hành ngang ngược lẫn cây cỏ không mong muốn lan rộng mạnh mẽ.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả cả người lộng hành ngang ngược lẫn cây cỏ không mong muốn lan rộng mạnh mẽ.
Nghĩa chính 1
Tỏ vẻ hống hách và hành động tùy tiện, không hề để ý đến người xung quanh.
Ví dụ
-
不正を見逃せば、利益だけを求める業者がのさばる。
Nếu làm ngơ trước sai phạm, những doanh nghiệp chỉ chạy theo lợi nhuận sẽ lộng hành.
-
一部の権力者がのさばる社会にしてはならない。
Không được để xã hội trở thành nơi một số kẻ có quyền lộng hành.
Cách kết hợp thường dùng
-
悪者がのさばる
kẻ xấu lộng hành
-
世間にのさばる
lộng hành ngoài xã hội
Nghĩa khác 2
Cỏ dại và tương tự sinh sôi tự do, không được kiềm chế.
Ví dụ
-
手入れを怠った畑では、雑草がのさばっていた。
Cỏ dại mọc tràn lan trên cánh đồng bị bỏ bê.
Cách kết hợp thường dùng
-
雑草がのさばる
cỏ dại mọc tràn lan
Điểm cần lưu ý khi dùng
Với người, như 'kẻ xấu lộng hành', mang đánh giá tiêu cực mạnh. Với thực vật cũng hàm ý bị bỏ mặc nên lan rộng đến mức không mong muốn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「のさばる」の意味として最も近いものを選んでください。
- 会社、組織、場所、アカウントなどの支配権を強制的・不正に奪う。
- 頭蓋骨内にあり、感覚・運動・記憶などを制御する中枢神経器官。
- 言葉がよどみなく出てきて、話すのが巧みである。
- 周囲への配慮なく威張り、自分勝手に振る舞う。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 周囲への配慮なく威張り、自分勝手に振る舞う。
Giải thích: 「のさばる」 thường dùng trong cụm 「悪者がのさばる」(kẻ xấu lộng hành).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
