benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「のめり込む」

Cách đọc
のめりこむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Bị cuốn hút mạnh và say mê sâu vào một việc.

Giải thích

Diễn tả việc tập trung chú ý vào sở thích, nghiên cứu hay công việc, dành nhiều thời gian đến mức không để ý xung quanh.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả việc tập trung chú ý vào sở thích, nghiên cứu hay công việc, dành nhiều thời gian đến mức không để ý xung quanh.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Bị cuốn hút mạnh và say mê sâu vào một việc.

Ví dụ

  1. 彼は歴史小説にのめり込むと、時間を忘れて読み続ける。

    Khi chìm vào tiểu thuyết lịch sử, anh ấy đọc mãi đến quên thời gian.

  2. 研究にのめり込むあまり、食事を取るのも忘れていた。

    Anh ấy quá say mê nghiên cứu đến nỗi quên cả ăn.

  3. 投資にのめり込む前に、損失の危険も理解すべきだ。

    Trước khi chìm quá sâu vào đầu tư, cần hiểu cả nguy cơ thua lỗ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 趣味にのめり込む

    say mê sở thích

  • 研究にのめり込む

    vùi đầu nghiên cứu

  • 仕事にのめり込む

    đắm mình trong công việc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Diễn tả sự say mê nhưng đôi khi mang hàm ý tiêu cực rằng quá mức và ảnh hưởng đến cuộc sống.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「のめり込む(のめりこむ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 口の中にある物を、喉を通して体の中へ送る。
  2. 物事に強く心を奪われ、深く熱中する。
  3. 相手を侮辱する激しい言葉で非難したり、悪く言ったりする。
  4. 避けたり逃れたりできず、どうしても対処が必要である。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 物事に強く心を奪われ、深く熱中する。

Giải thích: 「のめり込む」 thường dùng trong cụm 「趣味にのめり込む」(say mê sở thích).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1