benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「似つかわしい」

Cách đọc
につかわしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Phù hợp với địa vị của người hoặc không khí tại chỗ, thích đáng.

Giải thích

Diễn tả trang phục, lời nói hoặc hành vi hợp với cảnh huống hay đối tượng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả trang phục, lời nói hoặc hành vi hợp với cảnh huống hay đối tượng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Phù hợp với địa vị của người hoặc không khí tại chỗ, thích đáng.

Ví dụ

  1. 落ち着いた店の雰囲気に似つかわしい音楽が流れていた。

    Nhạc phù hợp với không khí điềm tĩnh của quán đang vang lên.

  2. その冗談は、厳粛な式の場には似つかわしくない。

    Câu đùa ấy không phù hợp với buổi lễ trang nghiêm.

  3. 彼女は祝賀会に似つかわしい華やかな装いで現れた。

    Cô ấy xuất hiện trong trang phục lộng lẫy phù hợp tiệc mừng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 場に似つかわしい服装

    trang phục hợp hoàn cảnh

  • 雰囲気に似つかわしい

    hợp không khí

  • 役柄に似つかわしくない

    không hợp vai diễn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Như 場に似つかわしい服装, dùng に chỉ đối tượng phù hợp. Cũng thường dùng dạng phủ định 似つかわしくない.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「似つかわしい(につかわしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人の立場やその場の雰囲気などによく合い、ふさわしい。
  2. 煮続けた液体の水分が減り、味や濃度が高くなる。
  3. 一日単位で支払われる賃金、または出張など一日ごとの手当。
  4. 予想していなかったことが、急に起こるさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 人の立場やその場の雰囲気などによく合い、ふさわしい。

Giải thích: 「似つかわしい」 thường dùng trong cụm 「場に似つかわしい服装」(trang phục hợp hoàn cảnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1