Nghĩa
Lòng thương người, cảm thông và tình cảm ấm áp mà con người tự nhiên có.
Giải thích
Từ này diễn tả cả sự ấm áp không thể bỏ mặc người gặp khó khăn và những chuyển động cảm xúc chung của con người như ham muốn, tình yêu hay ghen tuông.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Từ này diễn tả cả sự ấm áp không thể bỏ mặc người gặp khó khăn và những chuyển động cảm xúc chung của con người như ham muốn, tình yêu hay ghen tuông.
Nghĩa chính 1
Lòng thương người, cảm thông và tình cảm ấm áp mà con người tự nhiên có.
Ví dụ
-
困った旅人を助けるところに土地の人情を感じた。
Tôi cảm nhận được tình người của vùng đất này qua việc họ giúp đỡ người lữ khách gặp khó khăn.
-
規則だけでは割り切れない人情も理解してほしい。
Tôi mong mọi người cũng hiểu tình người không thể chỉ xử lý cứng nhắc bằng quy tắc.
Cách kết hợp thường dùng
-
人情に厚い
giàu tình người
-
人情味がある
có hơi ấm tình người
Nghĩa khác 2
Những cảm xúc và tính chất chung của con người bất kể địa vị hay xã hội.
Ví dụ
-
義理と人情の間で迷う主人公が描かれている。
Tác phẩm khắc họa nhân vật chính giằng co giữa nghĩa vụ và tình người.
Cách kết hợp thường dùng
-
義理と人情
nghĩa vụ và tình người
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này thường đánh giá lòng cảm thông ấm áp, nhưng trong văn học đôi khi còn chỉ cảm xúc con người nói chung vốn khó kiềm chế chỉ bằng lý trí.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「人情(にんじょう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 不当・苦しい状況に抵抗せず、耐えて従うこと。
- 権限をもつ者が、人を正式に特定の役職・任務へ就けること。
- 人が自然に抱く思いやり、同情、温かい感情。
- 責任を伴って果たすべき仕事や役割。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 人が自然に抱く思いやり、同情、温かい感情。
Giải thích: 「人情」 thường dùng trong cụm 「人情に厚い」(giàu tình người).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
