benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「担う」

Cách đọc
になう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Mang hành lý hoặc vật tương tự bằng cách đặt hay móc lên vai.

Giải thích

Từ việc mang vật trên vai, cũng dùng cho nhận trách nhiệm hoặc vai trò.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ việc mang vật trên vai, cũng dùng cho nhận trách nhiệm hoặc vai trò.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Mang hành lý hoặc vật tương tự bằng cách đặt hay móc lên vai.

Ví dụ

  1. 昔の人は、天秤棒で水の入った桶を担って運んだ。

    Người xưa dùng đòn gánh mang những thùng đầy nước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 荷を担う

    gánh hàng

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Nhận và gánh vác vai trò, trách nhiệm.

Ví dụ

  1. 地域の交通を担うバス路線を、住民全体で支えている。

    Toàn thể cư dân cùng hỗ trợ tuyến xe buýt đảm nhiệm giao thông địa phương.

  2. 次の世代を担う若者に、経験を伝えていきたい。

    Tôi muốn truyền kinh nghiệm cho người trẻ gánh vác thế hệ tiếp theo.

Cách kết hợp thường dùng

  • 責任を担う

    gánh vác trách nhiệm

  • 重要な役割を担う

    đảm nhiệm vai trò quan trọng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Hiện nay thường dùng nghĩa bóng như 重要な役割を担う và 将来を担う. Là ngoại động từ dùng を chỉ đối tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「担う(になう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人が自然に抱く思いやり、同情、温かい感情。
  2. 荷物などを肩に掛けたり載せたりして運ぶ。
  3. 不当・苦しい状況に抵抗せず、耐えて従うこと。
  4. 権限をもつ者が、人を正式に特定の役職・任務へ就けること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 荷物などを肩に掛けたり載せたりして運ぶ。

Giải thích: 「担う」 thường dùng trong cụm 「荷を担う」(gánh hàng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1