benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「煮え切らない」

Cách đọc
にえきらない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Suy nghĩ, thái độ không rõ, không thấy quyết đoán.

Giải thích

Diễn tả trả lời, thái độ mập mờ, không rõ đồng ý hay phản đối.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả trả lời, thái độ mập mờ, không rõ đồng ý hay phản đối.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Suy nghĩ, thái độ không rõ, không thấy quyết đoán.

Ví dụ

  1. 参加するのか尋ねても、彼は煮え切らない返事をした。

    Hỏi có tham gia không, anh ấy trả lời lừng khừng.

  2. 担当者の煮え切らない態度に、依頼者は不安を感じた。

    Thái độ lừng khừng của người phụ trách khiến bên nhờ bất an.

  3. どちらの案を選ぶか、会議の結論は最後まで煮え切らなかった。

    Chọn phương án nào, kết luận họp đến cuối vẫn chưa dứt khoát.

Cách kết hợp thường dùng

  • 煮え切らない態度

    thái độ lừng khừng

  • 煮え切らない返事

    lời đáp không dứt khoát

  • 煮え切らない説明

    giải thích mập mờ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng 煮え切らない返事 và 煮え切らない態度. Dễ kèm sốt ruột, bất mãn của người nói với việc do dự mãi.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「煮え切らない(にえきらない)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 考えや態度がはっきりせず、決断する様子が見えない。
  2. 危険・拘束・嫌な状況から離れるため、その場を急いで去る。
  3. 手で強く握り、物の形を崩したり壊したりする。
  4. 多くの人が集まり、声や活動で活気がある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 考えや態度がはっきりせず、決断する様子が見えない。

Giải thích: 「煮え切らない」 thường dùng trong cụm 「煮え切らない態度」(thái độ lừng khừng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1