benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「寝かせる」

Cách đọc
ねかせる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa

Làm cho một người ngủ hoặc đặt một vật đang đứng nằm ngang.

Giải thích

Từ nghĩa cơ bản là đặt đối tượng nằm xuống, từ này mở rộng sang nghĩa để tài sản bất động và nghĩa để thực phẩm một thời gian nhằm cải thiện trạng thái.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ nghĩa cơ bản là đặt đối tượng nằm xuống, từ này mở rộng sang nghĩa để tài sản bất động và nghĩa để thực phẩm một thời gian nhằm cải thiện trạng thái.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Làm cho một người ngủ hoặc đặt một vật đang đứng nằm ngang.

Ví dụ

  1. 熱のある子どもを早めに寝かせることにした。

    Tôi quyết định cho đứa trẻ đang sốt đi ngủ sớm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 子どもを寝かせる

    cho trẻ đi ngủ

  • 横に寝かせる

    đặt nằm ngang

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Để nguyên vốn, hàng hóa hoặc tài sản tương tự mà không sử dụng.

Ví dụ

  1. 資金を口座に寝かせたままでは、事業の成長につながらない。

    Nếu cứ để vốn nằm yên trong tài khoản thì sẽ không giúp doanh nghiệp phát triển.

Cách kết hợp thường dùng

  • 資金を寝かせる

    để vốn nhàn rỗi

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Để thực phẩm, rượu hoặc sản phẩm tương tự trong một khoảng thời gian cho lên men hoặc chín, ngấu.

Ví dụ

  1. 生地を冷蔵庫で一晩寝かせると、味がなじむ。

    Để bột nghỉ qua đêm trong tủ lạnh sẽ làm hương vị hòa quyện hơn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 生地を寝かせる

    để bột nghỉ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là ngoại động từ; đối tượng có thể là người được cho ngủ, vật được đặt nằm, tài sản không được sử dụng hoặc thực phẩm được ủ chín. Nghĩa cụ thể được xác định theo đối tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「寝かせる(ねかせる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 供給過多などによって、保たれていた価格が大きく下がること。
  2. 計画を円滑に進めるため、関係者にあらかじめ説明し同意を得ておくこと。
  3. 人を眠らせたり、立っている物を横にしたりする。
  4. まったく予想していなかった出来事を突然知らされ、ひどく驚くこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 人を眠らせたり、立っている物を横にしたりする。

Giải thích: 「寝かせる」 thường dùng trong cụm 「子どもを寝かせる」(cho trẻ đi ngủ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1