benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「難航」

Cách đọc
なんこう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Thuyền hay máy bay gặp khó khăn khi đi lại trong thời tiết xấu, v.

Giải thích

Từ ý nghĩa chính của nó là biểu thị sự khó khăn trong việc đi biển, nó mở rộng ra thành một ý nghĩa ẩn dụ về sự chậm trễ của mọi thứ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ ý nghĩa chính của nó là biểu thị sự khó khăn trong việc đi biển, nó mở rộng ra thành một ý nghĩa ẩn dụ về sự chậm trễ của mọi thứ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Thuyền hay máy bay gặp khó khăn khi đi lại trong thời tiết xấu, v.

Ví dụ

  1. 調査船は高波のため難航した。

    Tàu khảo sát gặp khó khăn trong việc di chuyển do sóng cao.

Cách kết hợp thường dùng

  • 航海が難航する

    việc đi biển gặp khó khăn

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_suru_intransitive

Các cuộc đàm phán, điều tra, công trình, v.v. không tiến hành theo kế hoạch do bị cản trở.

Ví dụ

  1. 条件の隔たりが大きく、交渉が難航している。

    Do khác biệt lớn về điều kiện, cuộc đàm phán đang tiến triển rất khó khăn.

  2. 地下水の流入でトンネル工事は難航した。

    Công trình đường hầm tiến triển khó khăn do nước ngầm tràn vào.

Cách kết hợp thường dùng

  • 交渉が難航する

    Tình hình thương lượng trở nên khó khăn.

  • 捜査の難航

    Việc điều tra gặp nhiều khó khăn.

  • 難航を極める

    tiến triển cực kỳ khó khăn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Hiện nay, nhiều ẩn dụ như đàm phán, xây dựng,... được sử dụng để chỉ tình trạng chậm tiến độ do những trở ngại.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「難航(なんこう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 正当な根拠が乏しいのに、相手や物事の欠点として無理に持ち出す非難。
  2. 船や飛行機が悪天候などで進むのに苦労すること。
  3. 解決が難しく、重大な判断を迫られる厳しい局面。
  4. どのような物事でも、相手が望むものなら何でも。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 船や飛行機が悪天候などで進むのに苦労すること。

Giải thích: 「難航」 thường dùng trong cụm 「航海が難航する」(việc đi biển gặp khó khăn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1