benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「軟弱」

Cách đọc
なんじゃく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Đất và vật mềm, thiếu sức mạnh và ổn định.

Giải thích

Từ này biểu thị sự yếu về vật lý, sự yếu về tinh thần và sự yếu của thị trường; khi dùng cho người, nó có thể mang tính miệt thị.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ này biểu thị sự yếu về vật lý, sự yếu về tinh thần và sự yếu của thị trường; khi dùng cho người, nó có thể mang tính miệt thị.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Đất và vật mềm, thiếu sức mạnh và ổn định.

Ví dụ

  1. 軟弱な地盤には補強工事が必要だ。

    Nền đất yếu cần được thi công gia cố.

Cách kết hợp thường dùng

  • 軟弱地盤

    Đất yếu, đất nền yếu.

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_na

Sự yếu đuối, dễ nhượng bộ trước những khó khăn và áp lực.

Ví dụ

  1. 意見をすぐ変える彼を軟弱だと批判する声があった。

    Có ý kiến chỉ trích anh ấy là yếu đuối vì thường nhanh chóng thay đổi quan điểm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 軟弱な態度

    thái độ yếu đuối

  • 軟弱者

    người có ý chí yếu đuối

Nghĩa khác 3

Từ loại
adjective_na

Giá thị trường và nhu cầu yếu và có xu hướng giảm.

Ví dụ

  1. 需要の減少で商品市況は軟弱に推移した。

    Thị trường hàng hóa diễn biến yếu do nhu cầu giảm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 軟弱な相場

    thị trường yếu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khi dùng để chỉ người, từ này mang sắc thái phủ định nhân cách rất mạnh. Nghĩa nền đất trong kỹ thuật và nghĩa tình hình thị trường trong tài chính thuộc ngữ cảnh chuyên môn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「軟弱(なんじゃく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 困難や障害にぶつかり、物事が進まず苦しむこと。
  2. 物や地盤が柔らかく、強度や安定性に欠けるさま。
  3. 人・動物・台風・軍隊などが南の方向へ移動すること。
  4. 人を一定の建物や場所にとどめ、自由な外出や他者との接触を制限すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 物や地盤が柔らかく、強度や安定性に欠けるさま。

Giải thích: 「軟弱」 thường dùng trong cụm 「軟弱地盤」(Đất yếu, đất nền yếu.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1