benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「なまじ」

Cách đọc
なまじ
Từ loại
adverb

Nghĩa

Vì chỉ có kiến thức, năng lực hay điều kiện nửa vời nên lại dẫn tới kết quả xấu.

Giải thích

Dùng cho tình huống nghịch lý khi chỉ có một chút gì đó lại khiến phán đoán hoặc hành động sai.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng cho tình huống nghịch lý khi chỉ có một chút gì đó lại khiến phán đoán hoặc hành động sai.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Vì chỉ có kiến thức, năng lực hay điều kiện nửa vời nên lại dẫn tới kết quả xấu.

Ví dụ

  1. なまじ知識があるため、専門家の助言を聞かなかった。

    Vì có chút kiến thức nên lại không nghe lời khuyên của chuyên gia.

  2. なまじ時間があったので、計画を何度も変えてしまった。

    Vì còn dư một chút thời gian nên tôi lại thay đổi kế hoạch nhiều lần.

  3. なまじ体力に自信があると、無理をしてけがをしやすい。

    Nếu hơi tự tin vào thể lực, người ta dễ cố quá sức rồi bị thương.

Cách kết hợp thường dùng

  • なまじ知識がある

    vì biết chút ít

  • なまじできる

    làm được đôi chút

  • なまじ手を出す

    liều lĩnh nhúng tay

Điểm cần lưu ý khi dùng

Phần sau thường có các biểu thức như ngược lại hoặc vì thế để nêu kết quả không tốt.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「なまじ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 傷つき疲れる、現実に生きている人間の身体。
  2. 実際の場面が目の前にあるように、強く鮮明に感じられる。
  3. 液体などが中途半端に温かく、期待する温度でない。
  4. 中途半端に知識・能力・条件があるため、かえって悪い結果になるさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 中途半端に知識・能力・条件があるため、かえって悪い結果になるさま。

Giải thích: 「なまじ」 thường dùng trong cụm 「なまじ知識がある」(vì biết chút ít).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1