benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「投げ出す」

Cách đọc
なげだす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Đưa mạnh vật hoặc tay chân ra ngoài, hoặc duỗi ra một cách tùy tiện.

Giải thích

Nghĩa mở rộng từ động tác quăng ra ngoài đến bỏ nhiệm vụ hoặc tận hiến vật quý giá.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nghĩa mở rộng từ động tác quăng ra ngoài đến bỏ nhiệm vụ hoặc tận hiến vật quý giá.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Đưa mạnh vật hoặc tay chân ra ngoài, hoặc duỗi ra một cách tùy tiện.

Ví dụ

  1. 疲れた彼は椅子に座って足を投げ出す。

    Mệt mỏi, anh ấy ngồi xuống ghế và duỗi chân ra.

Cách kết hợp thường dùng

  • 足を投げ出す

    duỗi chân ra

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Bỏ dở trách nhiệm, công việc hoặc nỗ lực giữa chừng.

Ví dụ

  1. 困難だからといって仕事を途中で投げ出すべきではない。

    Không nên bỏ dở công việc chỉ vì khó khăn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事を投げ出す

    bỏ dở công việc

  • 責任を投げ出す

    chối bỏ trách nhiệm

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_godan_transitive

Họ sẽ không ngần ngại hy sinh cả tài sản và mạng sống của mình để cứu người khác.

Ví dụ

  1. 隊員は人命救助のため自らの危険を顧みず命を投げ出す覚悟だった。

    Các đội viên sẵn sàng hiến mạng sống để cứu người mà không màng nguy hiểm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 命を投げ出す

    hiến mạng sống

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa thay đổi lớn theo tân ngữ giữa tư thế, từ bỏ và tận hiến; nghĩa từ bỏ thường mang đánh giá vô trách nhiệm.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「投げ出す(なげだす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物や手足を勢いよく外へ出す、または無造作に伸ばす。
  2. 悲しみ・後悔を強く感じ、言葉や態度に表す。
  3. 結果に責任を持とうとせず、どうでもよいという態度で雑に扱うさま。
  4. 海辺で風がやみ、海面が静かになる状態。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 物や手足を勢いよく外へ出す、または無造作に伸ばす。

Giải thích: 「投げ出す」 thường dùng trong cụm 「足を投げ出す」(duỗi chân ra).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1