benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「間延び」

Cách đọc
まのび
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Khoảng ngắt trong lời nói hoặc động tác dài, khiến tiến độ kéo lê chậm chạp.

Giải thích

Chỉ dòng diễn tiến bị đình trệ do phân bổ thời gian kém, hoặc bố cục và ấn tượng thiếu chặt chẽ khiến người ta thấy nhàm chán.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ dòng diễn tiến bị đình trệ do phân bổ thời gian kém, hoặc bố cục và ấn tượng thiếu chặt chẽ khiến người ta thấy nhàm chán.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Khoảng ngắt trong lời nói hoặc động tác dài, khiến tiến độ kéo lê chậm chạp.

Ví dụ

  1. 司会の交代に時間がかかり、式が間延びしてしまった。

    Việc đổi người dẫn chương trình mất thời gian khiến buổi lễ bị kéo dài lê thê.

Cách kết hợp thường dùng

  • 進行が間延びする

    tiến độ bị kéo lê

  • 間延びした話し方

    cách nói rề rà

  • 間延びした構成

    bố cục lê thê

  • 会議が間延びする

    cuộc họp kéo dài rề rà

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_suru_intransitive

Toàn thể trở nên thiếu gọn gàng hoặc mất cảm giác căng thẳng.

Ví dụ

  1. 説明が長すぎると、発表全体が間延びする。

    Nếu lời giải thích quá dài, toàn bộ bài thuyết trình sẽ trở nên rề rà.

  2. 間延びした話し方を改めるため、文を短く区切った。

    Để sửa cách nói lê thê, tôi chia câu thành những đoạn ngắn.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ có nghĩa là mất nhiều thời gian mà còn bao hàm đánh giá tiêu cực rằng nhịp điệu hoặc bố cục làm mất dòng chảy và sự căng thẳng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「間延び(まのび)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 災難や危険を受けずに済む。
  2. 目的や緊張感がなく、ぼんやりしている。
  3. 一つの物や集団が、ほぼ等しい二つの部分に完全に分かれること。
  4. 話や動作の間が長く、進み方がだらだらと遅くなる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 話や動作の間が長く、進み方がだらだらと遅くなる。

Giải thích: 「間延び」 thường dùng trong cụm 「進行が間延びする」(tiến độ bị kéo lê).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1